Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "mô phỏng theo, bắt chước" (1)
mô phỏng theo, bắt chước
Tiếng Anh
Động từsimulate, model
Trẻ em thường bắt chước theo cách nói của người lớn.
Children often imitate the way adults speak.
Từ liên quan "mô phỏng theo, bắt chước" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "mô phỏng theo, bắt chước" (0)
Không tìm thấy cụm từ.
